khẩn khoản

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khẩn khoản (Tính từ)

Nói về một cách thái độ rất nghiêm túc và khẩn trương, thường được dùng khi yêu cầu hoặc đề nghị ai đó làm gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã khẩn khoản xin chúng ta phải giữ gìn vệ sinh môi trường."
  • 2."Cô ấy khẩn khoản yêu cầu giúp đỡ khi bị kẹt xe."
  • 3."Họ đã khẩn khoản nhắc nhở mọi người đến đúng giờ cho cuộc họp."
2
Động từ

Nghĩa 2: khẩn khoản (Động từ)

Hành động cầu xin hoặc yêu cầu một cách rất nghiêm túc và khẩn trương.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi khẩn khoản yêu cầu bạn đừng làm ồn khi mọi người đang học."
  • 2."Họ khẩn khoản kêu gọi mọi người tham gia vào chiến dịch bảo vệ động vật."
  • 3."Cô khẩn khoản thuyết phục bạn bè ủng hộ cho chuyến đi tình nguyện sắp tới."

Lưu ý khi sử dụng "khẩn khoản"

Lưu ý về động từ

"khẩn khoản" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"khẩn khoản" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "khẩn khoản" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khẩn khoản"

khẩn khoản là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Nói về một cách thái độ rất nghiêm túc và khẩn trương, thường được dùng khi yêu cầu hoặc đề nghị ai đó làm gì. Ví dụ: "Tôi đã khẩn khoản xin chúng ta phải giữ gìn vệ sinh môi trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này