khẩu chiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khẩu chiến (Động từ)

(Khẩu ngữ) cuộc tranh cãi hoặc cãi nhau một cách gay gắt.

Ví dụ (2)
  • 1."Cuộc khẩu chiến đã diễn ra suốt cả ngày."
  • 2."Họ không ngừng khẩu chiến về vấn đề chính trị."

Lưu ý khi sử dụng "khẩu chiến"

Lưu ý về động từ

"khẩu chiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khẩu chiến"

khẩu chiến là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) cuộc tranh cãi hoặc cãi nhau một cách gay gắt. Ví dụ: "Cuộc khẩu chiến đã diễn ra suốt cả ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này