khán phòng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khán phòng (Danh từ)

Khán phòng là một không gian dành cho khán giả xem các buổi biểu diễn, sự kiện hay rạp chiếu phim.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay, khán phòng sẽ chật kín người đến xem buổi hòa nhạc."
  • 2."Chúng ta nên đến sớm để chọn chỗ ngồi tốt trong khán phòng."
  • 3."Khi ánh đèn tắt, cả khán phòng đều tràn ngập sự hồi hộp."

Lưu ý khi sử dụng "khán phòng"

Lưu ý về danh từ

"khán phòng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khán phòng"

khán phòng là danh từ trong tiếng Việt. Khán phòng là một không gian dành cho khán giả xem các buổi biểu diễn, sự kiện hay rạp chiếu phim. Ví dụ: "Hôm nay, khán phòng sẽ chật kín người đến xem buổi hòa nhạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này