khán giả

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khán giả (Danh từ)

Người xem các buổi biểu diễn nghệ thuật, thể thao, võ thuật, v.v. (nói chung)

Ví dụ (4)
  • 1."Đáp ứng sự hâm mộ của khán giả."
  • 2."Khán giả xem truyền hình."
  • 3."Khán giả đã vỗ tay tán thưởng sau màn trình diễn."
  • 4."Mỗi lần có trận đấu lớn, khán giả luôn đổ về sân vận động rất đông."

Lưu ý khi sử dụng "khán giả"

Lưu ý về danh từ

"khán giả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khán giả"

khán giả là danh từ trong tiếng Việt. Người xem các buổi biểu diễn nghệ thuật, thể thao, võ thuật, v.v. (nói chung) Ví dụ: "Đáp ứng sự hâm mộ của khán giả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này