khám phá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khám phá (Động từ)

Hành động tìm hiểu, tìm ra điều gì mới hoặc chưa biết.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đã cùng nhau khám phá những khu rừng bí ẩn trong chuyến đi dã ngoại."
  • 2."Mỗi ngày đi làm, cô ấy luôn muốn khám phá những quán cà phê mới."
  • 3."Trẻ em thích khám phá thế giới xung quanh qua trò chơi và học hỏi."

Lưu ý khi sử dụng "khám phá"

Lưu ý về động từ

"khám phá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khám phá"

khám phá là động từ trong tiếng Việt. Hành động tìm hiểu, tìm ra điều gì mới hoặc chưa biết. Ví dụ: "Chúng tôi đã cùng nhau khám phá những khu rừng bí ẩn trong chuyến đi dã ngoại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này