khám nghiệm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khám nghiệm (Động từ)

Hành động xem xét và xác định thương tích hay các yếu tố liên quan bằng phương pháp khoa học khi có sự nghi ngờ.

Ví dụ (4)
  • 1."Khám nghiệm tử thi."
  • 2."Khám nghiệm hiện trường."
  • 3."Cảnh sát đã tiến hành khám nghiệm các chứng cứ mới tìm thấy."
  • 4."Bác sĩ phải khám nghiệm kỹ lưỡng để đưa ra kết luận chính xác."

Lưu ý khi sử dụng "khám nghiệm"

Lưu ý về động từ

"khám nghiệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khám nghiệm"

khám nghiệm là động từ trong tiếng Việt. Hành động xem xét và xác định thương tích hay các yếu tố liên quan bằng phương pháp khoa học khi có sự nghi ngờ. Ví dụ: "Khám nghiệm tử thi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này