khai hạ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khai hạ (Động từ)

Lễ hạ nêu diễn ra sau những ngày Tết, thường vào mùng bảy tháng Giêng âm lịch, theo phong tục xưa.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngày khai hạ, mọi người cùng nhau thực hiện nghi lễ."
  • 2."Trong dịp khai hạ, nhiều gia đình thường chuẩn bị mâm cỗ để cúng tổ tiên."

Lưu ý khi sử dụng "khai hạ"

Lưu ý về động từ

"khai hạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khai hạ"

khai hạ là động từ trong tiếng Việt. Lễ hạ nêu diễn ra sau những ngày Tết, thường vào mùng bảy tháng Giêng âm lịch, theo phong tục xưa. Ví dụ: "Ngày khai hạ, mọi người cùng nhau thực hiện nghi lễ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này