keyboard

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: keyboard (Danh từ)

Bàn phím, thiết bị đầu vào dùng để nhập dữ liệu vào máy tính.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi vừa mua một bàn phím mới cho máy tính của mình."
  • 2."Bàn phím này có nhiều phím chức năng tiện lợi cho việc sử dụng."

Lưu ý khi sử dụng "keyboard"

Lưu ý về danh từ

"keyboard" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "keyboard"

keyboard là danh từ trong tiếng Việt. Bàn phím, thiết bị đầu vào dùng để nhập dữ liệu vào máy tính. Ví dụ: "Tôi vừa mua một bàn phím mới cho máy tính của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này