khách vãng lai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khách vãng lai (Danh từ)

Người từ nơi khác đến, rồi lại rời đi, khác với người địa phương.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong mùa hè, khu du lịch này thường thu hút nhiều khách vãng lai."
  • 2."Khách vãng lai thường không nắm rõ phong tục địa phương."

Lưu ý khi sử dụng "khách vãng lai"

Lưu ý về danh từ

"khách vãng lai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khách vãng lai"

khách vãng lai là danh từ trong tiếng Việt. Người từ nơi khác đến, rồi lại rời đi, khác với người địa phương. Ví dụ: "Trong mùa hè, khu du lịch này thường thu hút nhiều khách vãng lai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này