khách sáo
Định nghĩa
Nghĩa 1: khách sáo (Tính từ)
Có tính chất xã giao, lịch sự bề ngoài, nhưng thiếu sự thân mật, đôi khi thể hiện sự không chân thành.
- 1."Cư xử khách sáo sẽ khiến người khác cảm thấy xa cách."
- 2."Chỗ anh em, không nên khách sáo."
- 3."Tôi thích những cuộc trò chuyện chân thành hơn là những lời nói khách sáo."
Lưu ý khi sử dụng "khách sáo"
Lưu ý về tính từ
"khách sáo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "khách sáo"
khách sáo là tính từ trong tiếng Việt. Có tính chất xã giao, lịch sự bề ngoài, nhưng thiếu sự thân mật, đôi khi thể hiện sự không chân thành. Ví dụ: "Cư xử khách sáo sẽ khiến người khác cảm thấy xa cách."
Từ liên quan
khách qua đường
Người từ nơi khác đến, chỉ dừng lại trong thời gian ngắn rồi tiếp tục đi; thường dùng để chỉ người xa lạ, không có mối quan hệ gì.
khách quan
Cái tồn tại bên ngoài, không phụ thuộc vào ý thức hay mong muốn của con người, thường được hiểu trong mối quan hệ đối lập với chủ quan.
khách quan chủ nghĩa
Mang tính chất của chủ nghĩa khách quan, tuân theo nguyên tắc khách quan.
khách sạn
Nhà được xây dựng với nhiều phòng nhằm cho khách thuê, trang bị đầy đủ tiện nghi phục vụ nhu cầu ăn ở của khách trọ.
khách thể
Đối tượng chịu sự tác động của hành động, đối lập với đối tượng thực hiện hành động, và giữ vai trò là chủ thể trong mối quan hệ.
khách vãng lai
Người từ nơi khác đến, rồi lại rời đi, khác với người địa phương.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.