khái

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khái (Danh từ)

Từ dùng trong một số phương ngữ để chỉ hổ.

2
Tính từ

Nghĩa 2: khái (Tính từ)

Tính từ khẩu ngữ chỉ sự khái tính, tức là không muốn nhờ vả ai.

Ví dụ (2)
  • 1."Tính anh ấy rất khái, không chịu nhờ vả ai."
  • 2."Cô ấy thường rất khái trong công việc, luôn tự giải quyết mọi thứ một mình."

Lưu ý khi sử dụng "khái"

Lưu ý về tính từ

"khái" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"khái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khái" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khái"

khái là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong một số phương ngữ để chỉ hổ.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này