khách thể

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khách thể (Danh từ)

Đối tượng chịu sự tác động của hành động, đối lập với đối tượng thực hiện hành động, và giữ vai trò là chủ thể trong mối quan hệ.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong câu 'Cô giáo dạy học sinh', học sinh là khách thể của hành động dạy."
  • 2."Trong nghiên cứu này, dữ liệu thu thập được đóng vai trò là khách thể phân tích."

Lưu ý khi sử dụng "khách thể"

Lưu ý về danh từ

"khách thể" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khách thể"

khách thể là danh từ trong tiếng Việt. Đối tượng chịu sự tác động của hành động, đối lập với đối tượng thực hiện hành động, và giữ vai trò là chủ thể trong mối quan hệ. Ví dụ: "Trong câu 'Cô giáo dạy học sinh', học sinh là khách thể của hành động dạy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này