kết mạc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kết mạc (Danh từ)

Màng nhầy phủ lên giác mạc, nối cầu mắt với mí mắt và tạo thành mặt trong của hai mí mắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Viêm kết mạc."
  • 2."Kết mạc giúp bảo vệ và giữ ẩm cho mắt."
  • 3."Khi bị dị ứng, kết mạc thường trở nên đỏ và sưng."

Lưu ý khi sử dụng "kết mạc"

Lưu ý về danh từ

"kết mạc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kết mạc"

kết mạc là danh từ trong tiếng Việt. Màng nhầy phủ lên giác mạc, nối cầu mắt với mí mắt và tạo thành mặt trong của hai mí mắt. Ví dụ: "Viêm kết mạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này