kết nạp
Định nghĩa
Nghĩa 1: kết nạp (Động từ)
Chính thức công nhận ai đó là thành viên của một tổ chức hoặc đoàn thể.
- 1."Kết nạp đội viên."
- 2."Lễ kết nạp đoàn viên mới."
- 3."Trường tổ chức lễ kết nạp cho các học sinh ưu tú."
Lưu ý khi sử dụng "kết nạp"
Lưu ý về động từ
"kết nạp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "kết nạp"
kết nạp là động từ trong tiếng Việt. Chính thức công nhận ai đó là thành viên của một tổ chức hoặc đoàn thể. Ví dụ: "Kết nạp đội viên."
Từ liên quan
kết mạc
Màng nhầy phủ lên giác mạc, nối cầu mắt với mí mắt và tạo thành mặt trong của hai mí mắt.
kết nghĩa
Công nhận và xây dựng mối quan hệ tình nghĩa thân thiết, gắn bó giữa hai bên.
kết nguyền
Từ cổ, mang nghĩa nguyện cùng kết nghĩa với nhau.
kết nối
Làm cho các phần tách biệt trở nên liền mạch, gắn bó với nhau.
kết quả
Đối tượng được hình thành từ một hoặc nhiều nguyên nhân, thể hiện sự liên quan giữa chúng.
kết thân
Từ cũ, ít sử dụng, nghĩa là kết bạn, tạo mối quan hệ thân thiết.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.