kết liên
Định nghĩa
Nghĩa 1: kết liên (Động từ)
Ít sử dụng, có nghĩa tương tự như liên kết.
- 1."Liên kết"
- 2."Các thành phố kết liên với nhau để phát triển kinh tế."
- 3."Cần kết liên giữa các bộ phận trong tổ chức để làm việc hiệu quả hơn."
Lưu ý khi sử dụng "kết liên"
Lưu ý về động từ
"kết liên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "kết liên"
kết liên là động từ trong tiếng Việt. Ít sử dụng, có nghĩa tương tự như liên kết. Ví dụ: "Liên kết"
Từ liên quan
kết giao
(Từ cổ, trang trọng) có nghĩa là kết bạn, thiết lập mối quan hệ.
kết hôn
Hành động chính thức lấy nhau để trở thành vợ chồng.
kết hợp
Hành động liên kết hoặc phối hợp hai hay nhiều yếu tố, phần, hay khía cạnh lại với nhau để tạo thành một tổng thể.
kết liễu
Hành động làm cho một sự vật hoặc sự sống bị chấm dứt vĩnh viễn.
kết luận
Đưa ra quyết định hoặc ý kiến cuối cùng sau khi xem xét sự kiện hoặc lập luận nhất định.
kết mạc
Màng nhầy phủ lên giác mạc, nối cầu mắt với mí mắt và tạo thành mặt trong của hai mí mắt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.