kết liễu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kết liễu (Động từ)

Hành động làm cho một sự vật hoặc sự sống bị chấm dứt vĩnh viễn.

Ví dụ (3)
  • 1."Kết liễu cuộc đời."
  • 2."Những quyết định sai lầm có thể kết liễu tương lai của bạn."
  • 3."Trận đấu đã kết liễu hy vọng giành chiến thắng của đội tuyển."

Lưu ý khi sử dụng "kết liễu"

Lưu ý về động từ

"kết liễu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kết liễu"

kết liễu là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho một sự vật hoặc sự sống bị chấm dứt vĩnh viễn. Ví dụ: "Kết liễu cuộc đời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này