kết nguyền

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kết nguyền (Động từ)

Từ cổ, mang nghĩa nguyện cùng kết nghĩa với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Kết nguyền phu thê."
  • 2.""Trời xui mai trúc một cành, Trời xui lan huệ yến anh kết nguyền.""
  • 3."Chúng tôi đã kết nguyền từ thuở học trò."

Lưu ý khi sử dụng "kết nguyền"

Lưu ý về động từ

"kết nguyền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kết nguyền"

kết nguyền là động từ trong tiếng Việt. Từ cổ, mang nghĩa nguyện cùng kết nghĩa với nhau. Ví dụ: "Kết nguyền phu thê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này