kết đoàn
Định nghĩa
Nghĩa 1: kết đoàn (Động từ)
(Từ cũ) có nghĩa giống như đoàn kết.
- 1."Đoàn kết là sức mạnh trong mọi cuộc chiến."
- 2."Bài ca kết đoàn vang lên khắp nơi."
- 3."Chúng ta cần phải kết đoàn để vượt qua thử thách."
Lưu ý khi sử dụng "kết đoàn"
Lưu ý về động từ
"kết đoàn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "kết đoàn"
kết đoàn là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) có nghĩa giống như đoàn kết. Ví dụ: "Đoàn kết là sức mạnh trong mọi cuộc chiến."
Từ liên quan
kết tủa
Làm cho chất tan trong dung dịch trở thành không tan thông qua một phản ứng hóa học.
kết từ
Từ dùng để biểu thị quan hệ cú pháp, liên kết các thành phần trong câu với nhau.
kết án
Lên án và nêu rõ công khai về tội lỗi hoặc hành vi sai trái của ai đó.
kết đọng
(Ít dùng) Lắng đọng lại và tạo thành chất rắn.
kết ước
Có sự thỏa thuận, hứa hẹn giữa hai bên về việc thực hiện một việc nào đó trong tương lai.
kề
Ở vào hoặc làm cho ở vào vị trí rất gần, không còn khoảng cách nào nữa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.