kề

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kề (Động từ)

Ở vào hoặc làm cho ở vào vị trí rất gần, không còn khoảng cách nào nữa.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngồi kề bên nhau."
  • 2."Gươm kề cổ."
  • 3."Kề vai sát cánh."
  • 4."Mẹ kề bên an ủi tôi."

Lưu ý khi sử dụng "kề"

Lưu ý về động từ

"kề" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kề"

kề là động từ trong tiếng Việt. Ở vào hoặc làm cho ở vào vị trí rất gần, không còn khoảng cách nào nữa. Ví dụ: "Ngồi kề bên nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này