kết ước

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kết ước (Động từ)

Có sự thỏa thuận, hứa hẹn giữa hai bên về việc thực hiện một việc nào đó trong tương lai.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đã kết ước với nhau sẽ cùng hỗ trợ trong công việc."
  • 2."Họ đã kết ước một thời gian biểu để cùng nhau luyện tập."
  • 3."Chúng ta cần kết ước rõ ràng để tránh hiểu lầm sau này."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kết ước (Danh từ)

Sự thỏa thuận hoặc hứa hẹn giữa các bên liên quan.

Ví dụ (3)
  • 1."Kết ước giữa hai công ty đã được ký kết tại buổi họp hôm qua."
  • 2."Kết ước này sẽ giúp hai bên cùng phát triển bền vững."
  • 3."Hợp đồng là một hình thức kết ước chính thức giữa hai bên."

Lưu ý khi sử dụng "kết ước"

Lưu ý về động từ

"kết ước" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kết ước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kết ước" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kết ước"

kết ước là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Có sự thỏa thuận, hứa hẹn giữa hai bên về việc thực hiện một việc nào đó trong tương lai. Ví dụ: "Chúng tôi đã kết ước với nhau sẽ cùng hỗ trợ trong công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này