kết đọng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kết đọng (Động từ)

(Ít dùng) Lắng đọng lại và tạo thành chất rắn.

Ví dụ (2)
  • 1."Sau khi nước bay hơi, muối đã kết đọng lại trên đáy chảo."
  • 2."Chất lỏng này sẽ kết đọng nếu để nguội trong một thời gian."

Lưu ý khi sử dụng "kết đọng"

Lưu ý về động từ

"kết đọng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kết đọng"

kết đọng là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) Lắng đọng lại và tạo thành chất rắn. Ví dụ: "Sau khi nước bay hơi, muối đã kết đọng lại trên đáy chảo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này