kết tủa

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kết tủa (Động từ)

Làm cho chất tan trong dung dịch trở thành không tan thông qua một phản ứng hóa học.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi thêm axit vào dung dịch muối, muối sẽ kết tủa."
  • 2."Quá trình kết tủa diễn ra khi nhiệt độ của dung dịch giảm xuống."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kết tủa (Danh từ)

Chất rắn thu được từ quá trình kết tủa.

Ví dụ (2)
  • 1."Phản ứng thu được kết tủa."
  • 2."Kết tủa màu trắng xuất hiện trên đáy lọ thí nghiệm."

Lưu ý khi sử dụng "kết tủa"

Lưu ý về động từ

"kết tủa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kết tủa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kết tủa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kết tủa"

kết tủa là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Làm cho chất tan trong dung dịch trở thành không tan thông qua một phản ứng hóa học. Ví dụ: "Khi thêm axit vào dung dịch muối, muối sẽ kết tủa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này