kéo lại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kéo lại (Động từ)

(Khẩu ngữ) để chỉ hành động bù đắp cho những thiếu sót hoặc khiếm khuyết.

Ví dụ (3)
  • 1."Khuôn mặt thì không đẹp nhưng được cặp mắt kéo lại."
  • 2."Bài thơ không dài nhưng nội dung rất sâu sắc, ngữ điệu cũng kéo lại nhiều yếu tố hấp dẫn."
  • 3."Dù triển lãm thiếu ánh sáng nhưng những tác phẩm nghệ thuật đã kéo lại không gian trầm lắng."

Lưu ý khi sử dụng "kéo lại"

Lưu ý về động từ

"kéo lại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kéo lại"

kéo lại là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) để chỉ hành động bù đắp cho những thiếu sót hoặc khiếm khuyết. Ví dụ: "Khuôn mặt thì không đẹp nhưng được cặp mắt kéo lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này