keo
Định nghĩa
Nghĩa 1: keo (Danh từ)
Tên gọi chung của một số cây thuộc họ rau rút, có hoa tập trung thành một khối hình cầu.
- 1."Cây keo thường được trồng để lấy gỗ."
- 2."Trong mùa hè, hoa keo nở rộ khắp nơi."
Nghĩa 2: keo (Danh từ)
Chất dính dùng để dán hoặc gắn các vật lại với nhau, có thể được pha chế hoặc chiết xuất từ nhựa cây.
- 1."Keo dán rất hiệu quả cho các dự án thủ công."
- 2."Keo da trâu thường được sử dụng để làm đồ gỗ."
- 3."Dính như keo, không thể tách rời."
Nghĩa 3: keo (Động từ)
Trở nên đặc và dính lại với nhau, hoặc tạo thành một khối kết dính.
- 1."Nhựa cây đã keo lại sau khi để một thời gian."
- 2."Chất lỏng sẽ keo lại nếu để ở nhiệt độ thấp."
Nghĩa 4: keo (Danh từ)
Lần tranh giành thắng thua bằng sức lực, thường được nói trong các trận đấu vật.
- 1."Trong buổi thi đấu, hai võ sĩ đã vật nhau ba keo mà không phân thắng bại."
- 2."Thua keo này, bày keo khác (tng)"
Nghĩa 5: keo (Tính từ)
(Khẩu ngữ) Chỉ sự keo kiệt, không hào phóng.
- 1."Ông ta keo lắm, không bao giờ chi tiêu cho người khác."
- 2."Bạn đừng keo quá, hãy chia sẻ niềm vui với mọi người!"
Lưu ý khi sử dụng "keo"
Lưu ý về động từ
"keo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"keo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"keo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "keo" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "keo"
keo là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Tên gọi chung của một số cây thuộc họ rau rút, có hoa tập trung thành một khối hình cầu. Ví dụ: "Cây keo thường được trồng để lấy gỗ."
Từ liên quan
ken
Bít lại hoặc đệm thêm vào để làm kín những khe hở hoặc chỗ trống.
ken két
Từ mô phỏng âm thanh do hai vật cứng va chạm mạnh vào nhau, tạo ra tiếng kêu chói tai và khó chịu.
ken-vin
Một loại thực phẩm dùng để làm đồ ăn vặt, thường có vị mặn hoặc ngọt và được chế biến từ ngũ cốc hoặc các nguyên liệu khác.
keo bẩn
(Khẩu ngữ) tính cách keo kiệt và xấu bụng một cách đáng ghét, bẩn thỉu.
keo kiết
Tính từ chỉ sự bủn xỉn, không rộng rãi trong việc chi tiêu hoặc cho đi.
keo kiệt
Người quá hà tiện, chỉ biết giữ của mà không chia sẻ với người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.