ken

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ken (Động từ)

Bít lại hoặc đệm thêm vào để làm kín những khe hở hoặc chỗ trống.

Ví dụ (3)
  • 1."Ken lại bờ giậu."
  • 2."Ken sơn vào mộng giường."
  • 3."Ken những kẽ hở trong tường bằng keo."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ken (Tính từ)

Sát nhau đến mức không còn thấy khe hở nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Cành và lá cây ken đặc."
  • 2."Dòng người đông ken."
  • 3."Những chiếc xe đậu ken đặc ven đường."

Lưu ý khi sử dụng "ken"

Lưu ý về động từ

"ken" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ken" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ken" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ken"

ken là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Bít lại hoặc đệm thêm vào để làm kín những khe hở hoặc chỗ trống. Ví dụ: "Ken lại bờ giậu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này