keo kiệt
Định nghĩa
Nghĩa 1: keo kiệt (Tính từ)
Người quá hà tiện, chỉ biết giữ của mà không chia sẻ với người khác.
- 1."Con người keo kiệt thường không bao giờ giúp đỡ bạn bè."
- 2."Gặng mãi mới mượn được một ít tiền từ ông ấy, đúng là keo kiệt!"
Lưu ý khi sử dụng "keo kiệt"
Lưu ý về tính từ
"keo kiệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "keo kiệt"
keo kiệt là tính từ trong tiếng Việt. Người quá hà tiện, chỉ biết giữ của mà không chia sẻ với người khác. Ví dụ: "Con người keo kiệt thường không bao giờ giúp đỡ bạn bè."
Từ liên quan
keo
Tên gọi chung của một số cây thuộc họ rau rút, có hoa tập trung thành một khối hình cầu.
keo bẩn
(Khẩu ngữ) tính cách keo kiệt và xấu bụng một cách đáng ghét, bẩn thỉu.
keo kiết
Tính từ chỉ sự bủn xỉn, không rộng rãi trong việc chi tiêu hoặc cho đi.
keo sơn
Chất kết dính như keo và sơn; được dùng để ví sự gắn bó khăng khít trong các mối quan hệ.
keo tai tượng
Cây thân gỗ có lá to, thường được trồng để bảo vệ vùng đất dốc, ngăn ngừa xói mòn.
keo tơ
Chất dính bao bọc bên ngoài sợi tơ do con tằm tiết ra.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.