ken-vin
Định nghĩa
Nghĩa 1: ken-vin (Danh từ)
Một loại thực phẩm dùng để làm đồ ăn vặt, thường có vị mặn hoặc ngọt và được chế biến từ ngũ cốc hoặc các nguyên liệu khác.
- 1."Hôm nay mình mua một bịch ken-vin về xem phim."
- 2."Ken-vin là món ăn vặt yêu thích của nhiều bạn trẻ."
- 3."Khi đi dạo, mình thường tìm mua ken-vin ở các quán ven đường."
Nghĩa 2: ken-vin (Động từ)
Hành động ăn hoặc thưởng thức ken-vin.
- 1."Chúng ta hãy cùng nhau ken-vin trong buổi tiệc tối nay nhé."
- 2."Mỗi lần xem tivi, tôi lại thích ken-vin với bạn bè."
- 3."Cô ấy luôn thích ken-vin cái gì đó khi học bài."
Lưu ý khi sử dụng "ken-vin"
Lưu ý về động từ
"ken-vin" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"ken-vin" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "ken-vin" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ken-vin"
ken-vin là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại thực phẩm dùng để làm đồ ăn vặt, thường có vị mặn hoặc ngọt và được chế biến từ ngũ cốc hoặc các nguyên liệu khác. Ví dụ: "Hôm nay mình mua một bịch ken-vin về xem phim."
Từ liên quan
kem que
Kem được sản xuất ở dạng đông cứng, thường có hình thỏi và được gắn với một que để thuận tiện khi ăn.
ken
Bít lại hoặc đệm thêm vào để làm kín những khe hở hoặc chỗ trống.
ken két
Từ mô phỏng âm thanh do hai vật cứng va chạm mạnh vào nhau, tạo ra tiếng kêu chói tai và khó chịu.
keo
Tên gọi chung của một số cây thuộc họ rau rút, có hoa tập trung thành một khối hình cầu.
keo bẩn
(Khẩu ngữ) tính cách keo kiệt và xấu bụng một cách đáng ghét, bẩn thỉu.
keo kiết
Tính từ chỉ sự bủn xỉn, không rộng rãi trong việc chi tiêu hoặc cho đi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.