keo kiết

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: keo kiết (Tính từ)

Tính từ chỉ sự bủn xỉn, không rộng rãi trong việc chi tiêu hoặc cho đi.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông ấy thật keo kiệt, không bao giờ mời ai đi ăn."
  • 2."Đừng keo kiết như vậy, hãy chia sẻ với bạn bè."
  • 3."Cô ta luôn giữ lại tiền của mình, thật keo kiết."

Lưu ý khi sử dụng "keo kiết"

Lưu ý về tính từ

"keo kiết" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "keo kiết"

keo kiết là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ chỉ sự bủn xỉn, không rộng rãi trong việc chi tiêu hoặc cho đi. Ví dụ: "Ông ấy thật keo kiệt, không bao giờ mời ai đi ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này