kênh

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kênh (Danh từ)

Con đường hoặc cách thức riêng để thực hiện một việc gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Tạo thêm nhiều kênh để huy động vốn."
  • 2."Chúng ta cần mở rộng kênh phân phối sản phẩm."
2
Động từ

Nghĩa 2: kênh (Động từ)

Nâng một bên hoặc một đầu của vật nặng lên cao hơn một chút.

Ví dụ (2)
  • 1."Kênh một đầu tủ lên để lùa chổi vào quét."
  • 2."Cần kênh xe lên để kiểm tra bánh xe."
3
Tính từ

Nghĩa 3: kênh (Tính từ)

Có vị trí lệch, không đồng đều hoặc không khớp nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Nắp vung đậy bị kênh."
  • 2."Tủ kê bị kênh, cần phải điều chỉnh lại."
  • 3."Mặt bàn bị kênh nên không thể đặt đồ vật lên được."

Lưu ý khi sử dụng "kênh"

Lưu ý về động từ

"kênh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"kênh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"kênh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kênh" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kênh"

kênh là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Con đường hoặc cách thức riêng để thực hiện một việc gì đó. Ví dụ: "Tạo thêm nhiều kênh để huy động vốn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này