kênh truyền hình

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kênh truyền hình (Danh từ)

Dải tần số radio được sử dụng để phát sóng các chương trình truyền hình.

Ví dụ (3)
  • 1."Kênh truyền hình địa phương."
  • 2."Kênh truyền hình quốc gia phát sóng các tin tức hàng ngày."
  • 3."Tôi thường xem các chương trình giải trí trên kênh truyền hình cáp."

Lưu ý khi sử dụng "kênh truyền hình"

Lưu ý về danh từ

"kênh truyền hình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kênh truyền hình"

kênh truyền hình là danh từ trong tiếng Việt. Dải tần số radio được sử dụng để phát sóng các chương trình truyền hình. Ví dụ: "Kênh truyền hình địa phương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này