kênh rạch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kênh rạch (Danh từ)

Kênh và rạch, dùng để chỉ các đường nước tự nhiên hoặc nhân tạo.

Ví dụ (3)
  • 1."Hệ thống kênh rạch chằng chịt."
  • 2."Những con kênh rạch trong vùng này rất đẹp."
  • 3."Người dân thường sử dụng kênh rạch để vận chuyển hàng hóa."

Lưu ý khi sử dụng "kênh rạch"

Lưu ý về danh từ

"kênh rạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kênh rạch"

kênh rạch là danh từ trong tiếng Việt. Kênh và rạch, dùng để chỉ các đường nước tự nhiên hoặc nhân tạo. Ví dụ: "Hệ thống kênh rạch chằng chịt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này