kềm chế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kềm chế (Động từ)

Hành động kiểm soát và không để cảm xúc hoặc hành vi vượt qua mức độ cho phép.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng ta cần phải kềm chế sự tức giận trong cuộc họp."
  • 2."Cô ấy đã cố gắng kềm chế những cảm xúc tiêu cực khi nghe tin xấu."

Lưu ý khi sử dụng "kềm chế"

Lưu ý về động từ

"kềm chế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kềm chế"

kềm chế là động từ trong tiếng Việt. Hành động kiểm soát và không để cảm xúc hoặc hành vi vượt qua mức độ cho phép. Ví dụ: "Chúng ta cần phải kềm chế sự tức giận trong cuộc họp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này