kềm chế
Định nghĩa
Nghĩa 1: kềm chế (Động từ)
Hành động kiểm soát và không để cảm xúc hoặc hành vi vượt qua mức độ cho phép.
- 1."Chúng ta cần phải kềm chế sự tức giận trong cuộc họp."
- 2."Cô ấy đã cố gắng kềm chế những cảm xúc tiêu cực khi nghe tin xấu."
Lưu ý khi sử dụng "kềm chế"
Lưu ý về động từ
"kềm chế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "kềm chế"
kềm chế là động từ trong tiếng Việt. Hành động kiểm soát và không để cảm xúc hoặc hành vi vượt qua mức độ cho phép. Ví dụ: "Chúng ta cần phải kềm chế sự tức giận trong cuộc họp."
Từ liên quan
kề miệng lỗ
Gần như đứng trước nguy cơ, sắp gặp phải điều xấu hoặc khó khăn.
kề vai sát cánh
Cùng nhau trải qua mọi khó khăn, hỗ trợ lẫn nhau trong công việc hoặc cuộc sống.
kềm
Dụng cụ dùng để bóp, giữ hoặc cắt các vật nhỏ, thường có hai tay cầm và một hệ thống đòn bẩy.
kền
Tên gọi thông thường của kim loại nickel.
kền kền
Kền kền là một loại chim ăn thịt, thường được biết đến với hình dáng lớn và bộ lông tối màu. Chúng sống chủ yếu ở những vùng hoang dã và thường tìm kiếm xác chết để sinh sống.
kềnh
Dùng để chỉ một trạng thái, tình trạng không ổn định, dễ thay đổi hoặc không chắc chắn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.