kềnh
Định nghĩa
Nghĩa 1: kềnh (Tính từ)
Dùng để chỉ một trạng thái, tình trạng không ổn định, dễ thay đổi hoặc không chắc chắn.
- 1."Cuộc sống hiện tại của tôi thật kềnh, không biết mai sẽ ra sao."
- 2."Công việc này rất kềnh, phải liên tục thay đổi theo yêu cầu khách hàng."
- 3."Thời tiết hôm nay thật kềnh, có thể mưa bất cứ lúc nào."
Nghĩa 2: kềnh (Danh từ)
Một tình huống hoặc trạng thái không có sự ổn định mà có thể gây lo lắng.
- 1."Tôi cảm thấy căng thẳng vì kềnh trong công việc."
- 2."Gia đình tôi đang gặp một số vấn đề kềnh mà chưa có giải pháp."
- 3."Sự kềnh trong học tập khiến tôi không thể tập trung vào việc quan trọng."
Lưu ý khi sử dụng "kềnh"
Lưu ý về tính từ
"kềnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"kềnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "kềnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "kềnh"
kềnh là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Dùng để chỉ một trạng thái, tình trạng không ổn định, dễ thay đổi hoặc không chắc chắn. Ví dụ: "Cuộc sống hiện tại của tôi thật kềnh, không biết mai sẽ ra sao."
Từ liên quan
kềm chế
Hành động kiểm soát và không để cảm xúc hoặc hành vi vượt qua mức độ cho phép.
kền
Tên gọi thông thường của kim loại nickel.
kền kền
Kền kền là một loại chim ăn thịt, thường được biết đến với hình dáng lớn và bộ lông tối màu. Chúng sống chủ yếu ở những vùng hoang dã và thường tìm kiếm xác chết để sinh sống.
kềnh càng
Từ miêu tả những vật chiếm nhiều chỗ, không gọn gàng, gây cản trở cho việc di chuyển.
kềnh kệch
Có vẻ bề ngoài hơi thô kệch, không thanh thoát và không nhã nhặn.
kềnh kệnh
Từ miêu tả điều gì đó có vẻ vuông vức, không gọn gàng, nhưng ở mức độ ít hơn so với từ 'kẹnh'.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.