kềnh

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: kềnh (Tính từ)

Dùng để chỉ một trạng thái, tình trạng không ổn định, dễ thay đổi hoặc không chắc chắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc sống hiện tại của tôi thật kềnh, không biết mai sẽ ra sao."
  • 2."Công việc này rất kềnh, phải liên tục thay đổi theo yêu cầu khách hàng."
  • 3."Thời tiết hôm nay thật kềnh, có thể mưa bất cứ lúc nào."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kềnh (Danh từ)

Một tình huống hoặc trạng thái không có sự ổn định mà có thể gây lo lắng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cảm thấy căng thẳng vì kềnh trong công việc."
  • 2."Gia đình tôi đang gặp một số vấn đề kềnh mà chưa có giải pháp."
  • 3."Sự kềnh trong học tập khiến tôi không thể tập trung vào việc quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "kềnh"

Lưu ý về tính từ

"kềnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"kềnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kềnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kềnh"

kềnh là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Dùng để chỉ một trạng thái, tình trạng không ổn định, dễ thay đổi hoặc không chắc chắn. Ví dụ: "Cuộc sống hiện tại của tôi thật kềnh, không biết mai sẽ ra sao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này