kề miệng lỗ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kề miệng lỗ (Động từ)

Gần như đứng trước nguy cơ, sắp gặp phải điều xấu hoặc khó khăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếu không cẩn thận, chúng ta có thể kề miệng lỗ với số nợ này."
  • 2."Chúng ta đang kề miệng lỗ trong tình trạng này và cần tìm cách ra."
  • 3."Cảnh sát phải làm việc chặt chẽ để tránh kề miệng lỗ với tội phạm gia tăng."

Lưu ý khi sử dụng "kề miệng lỗ"

Lưu ý về động từ

"kề miệng lỗ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kề miệng lỗ"

kề miệng lỗ là động từ trong tiếng Việt. Gần như đứng trước nguy cơ, sắp gặp phải điều xấu hoặc khó khăn. Ví dụ: "Nếu không cẩn thận, chúng ta có thể kề miệng lỗ với số nợ này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này