kề vai sát cánh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kề vai sát cánh (Động từ)

Cùng nhau trải qua mọi khó khăn, hỗ trợ lẫn nhau trong công việc hoặc cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong lúc khó khăn, chúng ta phải kề vai sát cánh để vượt qua thử thách."
  • 2."Bạn bè luôn kề vai sát cánh khi tôi gặp chuyện buồn."
  • 3."Chúng ta cần kề vai sát cánh để hoàn thành dự án này đúng thời hạn."

Lưu ý khi sử dụng "kề vai sát cánh"

Lưu ý về động từ

"kề vai sát cánh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kề vai sát cánh"

kề vai sát cánh là động từ trong tiếng Việt. Cùng nhau trải qua mọi khó khăn, hỗ trợ lẫn nhau trong công việc hoặc cuộc sống. Ví dụ: "Trong lúc khó khăn, chúng ta phải kề vai sát cánh để vượt qua thử thách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này