kế hoạch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kế hoạch (Danh từ)

Một sự chuẩn bị hoặc đề xuất có tổ chức để thực hiện một mục tiêu nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã lập kế hoạch cho chuyến đi du lịch vào mùa hè này."
  • 2."Công ty đang xây dựng kế hoạch phát triển sản phẩm mới."
  • 3."Chúng ta cần thảo luận về kế hoạch cho buổi lễ kỷ niệm sắp tới."

Lưu ý khi sử dụng "kế hoạch"

Lưu ý về danh từ

"kế hoạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kế hoạch"

kế hoạch là danh từ trong tiếng Việt. Một sự chuẩn bị hoặc đề xuất có tổ chức để thực hiện một mục tiêu nhất định. Ví dụ: "Tôi đã lập kế hoạch cho chuyến đi du lịch vào mùa hè này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này