kế hoạch hoá
Định nghĩa
Nghĩa 1: kế hoạch hoá (Danh từ)
Quá trình lập kế hoạch để điều chỉnh và quản lý sự phát triển dân số, đảm bảo sự cân bằng giữa nhu cầu của xã hội và nguồn lực có sẵn.
- 1."Kế hoạch hoá dân số giúp cải thiện chất lượng cuộc sống cho mọi người."
- 2."Chúng ta cần đưa ra các chính sách kế hoạch hoá phù hợp với thực tế địa phương."
- 3."Kế hoạch hoá hoá học giúp các gia đình có thể sinh con theo ý muốn và điều kiện tài chính."
Nghĩa 2: kế hoạch hoá (Động từ)
Hành động lập ra một kế hoạch đồng bộ về các vấn đề liên quan đến dân số.
- 1."Chúng ta nên kế hoạch hoá cho tương lai để có cuộc sống ổn định hơn."
- 2."Tôi đang kế hoạch hoá việc sinh con để chuẩn bị tốt hơn về tài chính."
- 3."Công ty đang kế hoạch hoá các dự án mới để mở rộng thị trường."
Lưu ý khi sử dụng "kế hoạch hoá"
Lưu ý về động từ
"kế hoạch hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"kế hoạch hoá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "kế hoạch hoá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "kế hoạch hoá"
kế hoạch hoá là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Quá trình lập kế hoạch để điều chỉnh và quản lý sự phát triển dân số, đảm bảo sự cân bằng giữa nhu cầu của xã hội và nguồn lực có sẵn. Ví dụ: "Kế hoạch hoá dân số giúp cải thiện chất lượng cuộc sống cho mọi người."
Từ liên quan
kế chân
(Khẩu ngữ) Tiếp nhận một vị trí hoặc chức vụ từ người khác.
kế cận
Gần gũi, sát bên cạnh, kề bên.
kế hoạch
Một sự chuẩn bị hoặc đề xuất có tổ chức để thực hiện một mục tiêu nhất định.
kế nghiệp
Tiếp tục phát triển sự nghiệp đã có.
kế nhiệm
Đảm nhiệm vị trí hoặc vai trò của một người khác sau khi người đó rời khỏi.
kế sách
Phương án hoặc mưu lược lớn trong việc đối phó với khó khăn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.