kế
Định nghĩa
Nghĩa 1: kế (Danh từ)
Cách khôn khéo để giải quyết hoặc ứng phó với một vấn đề hay tình huống khó khăn nào đó.
- 1."Tìm kế hoãn binh."
- 2."Tính kế sinh nhai."
- 3."Trăm phương ngàn kế."
- 4."Cần có kế hoạch dự phòng cho những tình huống bất ngờ."
Nghĩa 2: kế (Động từ)
Tiếp theo, nối liền ngay sau khi một hoạt động hoặc quá trình khác vừa kết thúc.
- 1."Mùa nọ kế mùa kia."
- 2."Sáng dậy phải tập thể dục, kế đó mới làm gì thì làm."
- 3."Khi hoàn thành công việc này, chúng ta sẽ kế tiếp sang dự án khác."
Nghĩa 3: kế (Tính từ)
Ở vị trí liền ngay bên cạnh.
- 1."Người ngồi kế bên."
- 2."Nhà ở kế đường tàu."
- 3."Chiếc bàn kế bên đó rất đẹp."
Lưu ý khi sử dụng "kế"
Lưu ý về động từ
"kế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"kế" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"kế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "kế" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "kế"
kế là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Cách khôn khéo để giải quyết hoặc ứng phó với một vấn đề hay tình huống khó khăn nào đó. Ví dụ: "Tìm kế hoãn binh."
Từ liên quan
kẽm
Kim loại màu trắng hơi xanh, có khả năng chống gỉ tốt.
kẽo cà kẽo kẹt
Từ dùng để miêu tả âm thanh kẽo kẹt lặp đi lặp lại liên tục.
kẽo kẹt
Từ mô phỏng âm thanh trầm bổng, dài ngắn phát ra đều đặn, giống như tiếng kêu của hai vật bằng tre hoặc gỗ va chạm vào nhau.
kế chân
(Khẩu ngữ) Tiếp nhận một vị trí hoặc chức vụ từ người khác.
kế cận
Gần gũi, sát bên cạnh, kề bên.
kế hoạch
Một sự chuẩn bị hoặc đề xuất có tổ chức để thực hiện một mục tiêu nhất định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.