kế

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kế (Danh từ)

Cách khôn khéo để giải quyết hoặc ứng phó với một vấn đề hay tình huống khó khăn nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Tìm kế hoãn binh."
  • 2."Tính kế sinh nhai."
  • 3."Trăm phương ngàn kế."
  • 4."Cần có kế hoạch dự phòng cho những tình huống bất ngờ."
2
Động từ

Nghĩa 2: kế (Động từ)

Tiếp theo, nối liền ngay sau khi một hoạt động hoặc quá trình khác vừa kết thúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Mùa nọ kế mùa kia."
  • 2."Sáng dậy phải tập thể dục, kế đó mới làm gì thì làm."
  • 3."Khi hoàn thành công việc này, chúng ta sẽ kế tiếp sang dự án khác."
3
Tính từ

Nghĩa 3: kế (Tính từ)

Ở vị trí liền ngay bên cạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Người ngồi kế bên."
  • 2."Nhà ở kế đường tàu."
  • 3."Chiếc bàn kế bên đó rất đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "kế"

Lưu ý về động từ

"kế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"kế" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"kế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kế" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kế"

kế là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Cách khôn khéo để giải quyết hoặc ứng phó với một vấn đề hay tình huống khó khăn nào đó. Ví dụ: "Tìm kế hoãn binh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này