kế nhiệm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kế nhiệm (Động từ)

Đảm nhiệm vị trí hoặc vai trò của một người khác sau khi người đó rời khỏi.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi giám đốc nghỉ hưu, cô An sẽ kế nhiệm vị trí của ông."
  • 2."Chúng tôi cần một người có kinh nghiệm để kế nhiệm trưởng phòng trong dự án này."
  • 3."Khi giáo viên cũ chuyển trường, một giáo viên mới đã đến để kế nhiệm lớp học."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kế nhiệm (Danh từ)

Người hoặc tổ chức tiếp quản vai trò hay chức vụ từ người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Người kế nhiệm sẽ phải tiếp tục phát triển dự án mà chúng ta đã bắt đầu."
  • 2."Ông Minh là kế nhiệm của bà Trang trong công ty và đã mang lại nhiều thay đổi tích cực."
  • 3."Các kế nhiệm trong ban lãnh đạo thể hiện khả năng lãnh đạo xuất sắc."

Lưu ý khi sử dụng "kế nhiệm"

Lưu ý về động từ

"kế nhiệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kế nhiệm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kế nhiệm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kế nhiệm"

kế nhiệm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đảm nhiệm vị trí hoặc vai trò của một người khác sau khi người đó rời khỏi. Ví dụ: "Sau khi giám đốc nghỉ hưu, cô An sẽ kế nhiệm vị trí của ông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này