kế cận

Tính từGiới từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: kế cận (Tính từ)

Gần gũi, sát bên cạnh, kề bên.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà tôi kế cận với nhà hàng xóm nên rất dễ qua lại."
  • 2."Công viên kế cận với trường học thường được trẻ em chơi đùa."
  • 3."Chúng ta nên chọn khách sạn kế cận bến xe để tiện di chuyển."
2
Giới từ

Nghĩa 2: kế cận (Giới từ)

Chỉ sự tiếp cận, sự gần gũi về vị trí hoặc thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy sống kế cận với thời gian học của tôi."
  • 2."Hãy đứng kế cận với những người bạn thân trong bữa tiệc."
  • 3."Chúng ta cần bàn bạc kế cận đến buổi họp vào tuần tới."

Lưu ý khi sử dụng "kế cận"

Lưu ý về tính từ

"kế cận" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "kế cận" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kế cận"

kế cận là tính từ, giới từ trong tiếng Việt. Gần gũi, sát bên cạnh, kề bên. Ví dụ: "Nhà tôi kế cận với nhà hàng xóm nên rất dễ qua lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này