kế nghiệp
Định nghĩa
Nghĩa 1: kế nghiệp (Động từ)
Tiếp tục phát triển sự nghiệp đã có.
- 1."Tìm người kế nghiệp xứng đáng."
- 2."Ông hy vọng con trai sẽ kế nghiệp gia đình trong lĩnh vực kinh doanh."
- 3."Nhiều nhà văn trẻ đang chuẩn bị kế nghiệp những tác giả tiền bối."
Lưu ý khi sử dụng "kế nghiệp"
Lưu ý về động từ
"kế nghiệp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "kế nghiệp"
kế nghiệp là động từ trong tiếng Việt. Tiếp tục phát triển sự nghiệp đã có. Ví dụ: "Tìm người kế nghiệp xứng đáng."
Từ liên quan
kế cận
Gần gũi, sát bên cạnh, kề bên.
kế hoạch
Một sự chuẩn bị hoặc đề xuất có tổ chức để thực hiện một mục tiêu nhất định.
kế hoạch hoá
Quá trình lập kế hoạch để điều chỉnh và quản lý sự phát triển dân số, đảm bảo sự cân bằng giữa nhu cầu của xã hội và nguồn lực có sẵn.
kế nhiệm
Đảm nhiệm vị trí hoặc vai trò của một người khác sau khi người đó rời khỏi.
kế sách
Phương án hoặc mưu lược lớn trong việc đối phó với khó khăn.
kế thừa
Thừa hưởng, gìn giữ và tiếp tục phát huy những giá trị tinh thần.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.