kế nghiệp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kế nghiệp (Động từ)

Tiếp tục phát triển sự nghiệp đã có.

Ví dụ (3)
  • 1."Tìm người kế nghiệp xứng đáng."
  • 2."Ông hy vọng con trai sẽ kế nghiệp gia đình trong lĩnh vực kinh doanh."
  • 3."Nhiều nhà văn trẻ đang chuẩn bị kế nghiệp những tác giả tiền bối."

Lưu ý khi sử dụng "kế nghiệp"

Lưu ý về động từ

"kế nghiệp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kế nghiệp"

kế nghiệp là động từ trong tiếng Việt. Tiếp tục phát triển sự nghiệp đã có. Ví dụ: "Tìm người kế nghiệp xứng đáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này