ion hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ion hoá (Động từ)

Quá trình biến các phân tử hoặc nguyên tử khí thành các ion.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi tiếp xúc với bức xạ mạnh, không khí có thể bị ion hoá."
  • 2."Quá trình ion hoá diễn ra khi các electron bị tách ra khỏi nguyên tử."

Lưu ý khi sử dụng "ion hoá"

Lưu ý về động từ

"ion hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ion hoá"

ion hoá là động từ trong tiếng Việt. Quá trình biến các phân tử hoặc nguyên tử khí thành các ion. Ví dụ: "Khi tiếp xúc với bức xạ mạnh, không khí có thể bị ion hoá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này