iso

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: iso (Danh từ)

Một định dạng hoặc tiêu chuẩn trong ngành công nghiệp, chẳng hạn như tiêu chuẩn ISO cho chất lượng sản phẩm.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ty chúng tôi vừa nhận được chứng nhận ISO cho quy trình sản xuất."
  • 2."Việc tuân thủ các tiêu chuẩn ISO giúp tăng độ tin cậy của sản phẩm."
  • 3."Nhiều doanh nghiệp đang hướng đến việc áp dụng ISO để nâng cao chất lượng dịch vụ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: iso (Tính từ)

Tương tự một cách mà không có sự khác biệt đáng kể.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai sản phẩm này hoàn toàn iso, bạn khó có thể phân biệt được."
  • 2."Chúng ta cần tìm những tài liệu iso để so sánh hiệu quả hơn."
  • 3."Những chiếc áo này có kiểu dáng iso, nên tôi không biết chọn cái nào."

Lưu ý khi sử dụng "iso"

Lưu ý về tính từ

"iso" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"iso" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "iso" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "iso"

iso là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một định dạng hoặc tiêu chuẩn trong ngành công nghiệp, chẳng hạn như tiêu chuẩn ISO cho chất lượng sản phẩm. Ví dụ: "Công ty chúng tôi vừa nhận được chứng nhận ISO cho quy trình sản xuất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này