iota

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: iota (Danh từ)

Chữ cái thứ chín trong bảng chữ cái Hi Lạp (ι, I).

Ví dụ (2)
  • 1."Iota là một phần của bảng chữ cái Hi Lạp, bên cạnh nhiều chữ cái khác."
  • 2."Trong nhiều ngôn ngữ, iota cũng được dùng để biểu thị một âm thanh cụ thể."

Lưu ý khi sử dụng "iota"

Lưu ý về danh từ

"iota" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "iota"

iota là danh từ trong tiếng Việt. Chữ cái thứ chín trong bảng chữ cái Hi Lạp (ι, I). Ví dụ: "Iota là một phần của bảng chữ cái Hi Lạp, bên cạnh nhiều chữ cái khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này