ion

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ion (Danh từ)

Ion là phần tử hoặc nhóm nguyên tử mang điện tích, thường hình thành do việc mất hoặc nhận electron.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi hòa tan muối vào nước, ion trong muối sẽ tách ra và có thể dẫn điện."
  • 2."Các ion trong máu giúp cân bằng điện giải cho cơ thể."
  • 3."Khi sạc pin, các ion di chuyển từ cực âm sang cực dương."

Lưu ý khi sử dụng "ion"

Lưu ý về danh từ

"ion" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ion"

ion là danh từ trong tiếng Việt. Ion là phần tử hoặc nhóm nguyên tử mang điện tích, thường hình thành do việc mất hoặc nhận electron. Ví dụ: "Khi hòa tan muối vào nước, ion trong muối sẽ tách ra và có thể dẫn điện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này