inox

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: inox (Danh từ)

Thép không gỉ, một loại hợp kim có khả năng chống ăn mòn cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồng hồ vỏ inox."
  • 2."Bàn ăn được làm từ inox rất bền."
  • 3."Chậu rửa inox không chỉ đẹp mà còn dễ vệ sinh."

Lưu ý khi sử dụng "inox"

Lưu ý về danh từ

"inox" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "inox"

inox là danh từ trong tiếng Việt. Thép không gỉ, một loại hợp kim có khả năng chống ăn mòn cao. Ví dụ: "Đồng hồ vỏ inox."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này