input

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: input (Danh từ)

Quá trình đưa thông tin vào máy tính để sử dụng cho các mục đích xử lý; phân biệt với output.

Ví dụ (2)
  • 1."Để khởi động chương trình, bạn cần thực hiện các bước input dữ liệu."
  • 2."Input thông tin cá nhân của bạn vào mẫu đơn trực tuyến."

Lưu ý khi sử dụng "input"

Lưu ý về danh từ

"input" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "input"

input là danh từ trong tiếng Việt. Quá trình đưa thông tin vào máy tính để sử dụng cho các mục đích xử lý; phân biệt với output. Ví dụ: "Để khởi động chương trình, bạn cần thực hiện các bước input dữ liệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này