inh ỏi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: inh ỏi (Tính từ)

Âm thanh vang lớn, lộn xộn và chói tai.

Ví dụ (4)
  • 1."Bóp còi inh ỏi."
  • 2."La hét inh ỏi."
  • 3."Khóc inh ỏi."
  • 4."Tiếng nhạc phát ra từ loa nghe rất inh ỏi."

Lưu ý khi sử dụng "inh ỏi"

Lưu ý về tính từ

"inh ỏi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "inh ỏi"

inh ỏi là tính từ trong tiếng Việt. Âm thanh vang lớn, lộn xộn và chói tai. Ví dụ: "Bóp còi inh ỏi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này