i-nốc

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: i-nốc (Danh từ)

I-nốc là một thuật ngữ dùng để chỉ thiết bị hoặc bộ phận ống dẫn nước trong hệ thống nước sinh hoạt.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cần thay thế một cái i-nốc vì nó bị rò rỉ."
  • 2."Khi lắp đặt đường ống nước, bạn phải chú ý đến chất liệu của i-nốc."
  • 3."Bố tôi thường tự sửa chữa các i-nốc trong nhà để tiết kiệm chi phí."
2
Động từ

Nghĩa 2: i-nốc (Động từ)

I-nốc cũng có thể được sử dụng như động từ, chỉ hành động vò hoặc ép nước qua ống dẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hãy i-nốc nước từ cái xô vào bình."
  • 2."Chúng ta cần i-nốc nước để cho cây trồng được tưới tốt hơn."
  • 3."Cô ấy đang i-nốc nước ra từ cái ống nhỏ để tưới hoa."

Lưu ý khi sử dụng "i-nốc"

Lưu ý về động từ

"i-nốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"i-nốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "i-nốc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "i-nốc"

i-nốc là danh từ, động từ trong tiếng Việt. I-nốc là một thuật ngữ dùng để chỉ thiết bị hoặc bộ phận ống dẫn nước trong hệ thống nước sinh hoạt. Ví dụ: "Tôi cần thay thế một cái i-nốc vì nó bị rò rỉ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này