i tờ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: i tờ (Danh từ)

Chữ 'i' và chữ 't', là những ký tự đầu tiên dạy cho người mới bắt đầu học chữ theo phương pháp bình dân học vụ; thường dùng để chỉ những bài học chữ quốc ngữ cơ bản.

Ví dụ (3)
  • 1."Học i tờ là bước đầu tiên trong việc tiếp cận văn hóa đọc."
  • 2."Dạy lớp i tờ cho trẻ em là rất quan trọng để giúp các em biết chữ sớm."
  • 3."Trong lớp học, giáo viên bắt đầu với những bài tập về i tờ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: i tờ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ một người có hiểu biết rất hạn chế, gần như chưa biết gì.

Ví dụ (2)
  • 1."Trình độ i tờ của anh ấy khiến mọi người phải giúp đỡ thêm."
  • 2."Cô ấy còn rất i tờ trong lĩnh vực này."

Lưu ý khi sử dụng "i tờ"

Lưu ý về tính từ

"i tờ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"i tờ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "i tờ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "i tờ"

i tờ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Chữ 'i' và chữ 't', là những ký tự đầu tiên dạy cho người mới bắt đầu học chữ theo phương pháp bình dân học vụ; thường dùng để chỉ những bài học chữ quốc ngữ cơ bản. Ví dụ: "Học i tờ là bước đầu tiên trong việc tiếp cận văn hóa đọc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này